
Xe máy tay ga cũ tại Đắk Lắk
SH, SH Mode, Vision, Air Blade, Vespa… tuyển chọn xe tay ga cũ đời mới, máy móc nguyên zin, ngoại hình đẹp như hình – trả góp chỉ cần CCCD tại Xe Máy Tuấn Đạt Đắk Lắk.
- Xe đang bán
- 462
- Giá chỉ từ
- 0 triệu
- Dòng xe
- 20
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2024 Phanh ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2024 Lướt73.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202022.500.000đGóp ~1.430.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 125 2026 ODO 700km41.500.000đGóp ~2.640.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2022 Phanh ABS79.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVESPA Sprint Dk 202669.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 201535.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2015 Trắng Đen35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i UP DÀN ÁO Ý42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2023 4 Van39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201535.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202252.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2022 Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 202473.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa Sprint 150 2024 Máy iGet ABS77.500.000đGóp ~4.930.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa Sprint 2020 Phanh ABS Máy iGet45.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 125 202538.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 125 4 Van41.500.000đGóp ~2.640.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa 2020 Sprin Phanh Abs Máy iget43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 202369.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2023 Trắng Đen69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2024 ĐEN BÓNG71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2019 Khóa Smartkey27.500.000đGóp ~1.750.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150 ABS42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201857.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 Phanh ABS 2022 Trắng72.500.000đGóp ~4.610.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2021 Đèn 2 Tầng27.500.000đGóp ~1.750.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAb (4van) 2024 Đen Bóng43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2023 TRẮNG53.500.000đGóp ~3.400.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2019 KHOÁ SMATKEY23.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201844.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 XE TRẮNG ĐEN37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2020 PHANH ABS48.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 12517.500.000đGóp ~1.110.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 2019 KHOÁ SMATKEY23.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 202234.500.000đGóp ~2.190.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2024 PHANH Abs89.500.000đGóp ~5.690.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2019 TRẮNG45.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202454.500.000đGóp ~3.470.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201844.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201945.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 PHANH ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 201644.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH LÊN Ý KHOÁ SMATKEY44.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201644.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB (4Van) 202339.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 FOM Ý42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2025 (4VAN) ĐEN BÓNG45.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2026 MỚI 99%43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2026 ODO: 800km44.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 201862.500.000đGóp ~3.970.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 202167.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Bản Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2026 Phanh ABS61.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2023 Phanh ABS89.500.000đGóp ~5.690.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i77.500.000đGóp ~4.930.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2024 XÁM XI MĂNG31.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa Sprint Máy iGet45.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2025 Thanh Lý76.500.000đGóp ~4.860.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202252.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 150cc 202237.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2021 XÁM XI MĂNG65.500.000đGóp ~4.160.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202046.500.000đGóp ~2.960.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202237.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Bản Phanh ABS56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201538.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125 2021 BẠC PORSCHE67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc Xám Xi Măng77.500.000đGóp ~4.930.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2022 TRẮNG ĐEN25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2023 PHANH ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 PHANH ABS56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202047.500.000đGóp ~3.020.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead Đỏ Mận17.500.000đGóp ~1.110.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 2020 LED 2 TẦNG25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 202235.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 201923.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2021 PHANH ABS79.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 202473.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 202369.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc 2021 TRẮNG ĐEN77.500.000đGóp ~4.930.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 202369.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2024 Trắng Đen73.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201959.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2026 ABS 700km64.500.000đGóp ~4.100.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202252.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202454.500.000đGóp ~3.470.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 Biển Đẹp 85.8538.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD DK 202226.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 202126.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVESPA Sprint Bs 98.9845.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2015 Lên Full Ý45.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 202371.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202047.500.000đGóp ~3.020.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2016 Xám Xi Măng37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 2022 Trắng Đen35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaXe Sh Mode 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 201925.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201637.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2021 XÁM XI MĂNG31.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2019 ĐEN NHÁM XE ZIN29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 150cc PHANH ABS43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2024 Mới 99%75.500.000đGóp ~4.800.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2023 SROPTY Trắng Đen73.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade Fi 201015.500.000đGóp ~990.000đ/th
Còn xeJanus · YamahaYamaha Janus Khóa Smartkey15.500.000đGóp ~990.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202454.500.000đGóp ~3.470.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 ĐEN BÓNG37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2025 PHANH ABS63.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeLiberty · VespaXe Liberty Đk 202121.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVESPA 2024 Sprint Bản S70.500.000đGóp ~4.480.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202243.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeXe 50cc · KhácXE 50cc TAY GA1đGóp ~0đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 150cc ĐK 2023 ABS43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2024 PHANH ABS60.500.000đGóp ~3.850.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202241.500.000đGóp ~2.640.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 202235.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2023 XÁM XI MĂNG69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 BẢN ĐẶC BIỆT35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 ĐEN BÓNG37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 125cc 202337.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2025 PHANH ABS97.500.000đGóp ~6.200.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201958.500.000đGóp ~3.720.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2025 PHANH ABS61.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202353.500.000đGóp ~3.400.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202531.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 202437.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaSh Mode 201638.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2023 Trắng Đen73.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAIR BLADE 202237.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2024 Phanh ABS60.500.000đGóp ~3.850.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2024 Phanh ABS60.500.000đGóp ~3.850.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir blade 2022 TRẮNG35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2023 PHANH ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2022 Trắng Đen67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201958.500.000đGóp ~3.720.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2022 TRẮNG ĐEN67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH XÁM TI TAN68.500.000đGóp ~4.360.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 201924.500.000đGóp ~1.560.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH DK 2022 PHANH ABS71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Trắng Đen52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2019 BẢN PHANH ABS63.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202452.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 202048.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2019 Đặc Biệt25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 201721.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202352.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2023 (4Van)37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2020 Khoá Smatkey26.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 202328.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2022 BẢN ĐẶC BIỆT37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeVespa khác · VespaVESPA 202256.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2019 KHOÁ SMATKEY28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2019 Đặc Biệt28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2010 FI LÊN THÁI16.500.000đGóp ~1.050.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201721.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202025.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201519.500.000đGóp ~1.240.000đ/th
Còn xeFuture · HondaFuture 2025 ODO: 500km32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2025 BẢN ĐẶC BIỆT30.500.000đGóp ~1.940.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202241.500.000đGóp ~2.640.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202239.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 201821.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 201414.700.000đGóp ~930.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2024 PHANH ABS59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202328.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode Abs 202357.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 160i 2024 Phanh ABS93.500.000đGóp ~5.950.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 2019 Phanh ABs63.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc 2022 PHANH ABS81.500.000đGóp ~5.180.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2022 Phanh ABS SPORTY71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201518.500.000đGóp ~1.180.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2024 PHANH ABS59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2019 KHOÁ SMATKEY28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 202276.500.000đGóp ~4.860.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150 2021 Phanh ABS79.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2024 Phanh ABS93.500.000đGóp ~5.950.000đ/th
Còn xeVision · HondaVison 2024 Bản Thể Thao31.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc 2019 PHANH ABS66.500.000đGóp ~4.230.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2025 Mới 99%48.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2022 Xám Xi Măng76.500.000đGóp ~4.860.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISON 2023 XÁM XI MĂNG28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2023 Bản Thể Thao30.500.000đGóp ~1.940.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 150cc 202139.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 TRẮNG52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2024 MỚI 99%54.000.000đGóp ~3.430.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION TRẮNG21.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2015 Xám Xi Măng18.500.000đGóp ~1.180.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201518.500.000đGóp ~1.180.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2017 SMATKEY42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201946.500.000đGóp ~2.960.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 202028.700.000đGóp ~1.820.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 PHANH ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 202235.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 150cc PHANH ABS39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2023 Bản Thể Thao30.500.000đGóp ~1.940.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2021 Phanh ABS81.500.000đGóp ~5.180.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISON 2022 BẢN THỂ THAO29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2024 PHANH ABS59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 XÁM XI MĂNG52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 2020 Khóa Smatkey27.500.000đGóp ~1.750.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2023 PHANH ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2022 Phanh ABS TRẮNG81.500.000đGóp ~5.180.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2022 Xám Xi Măng76.500.000đGóp ~4.860.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 150 2021 Smatkey38.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2010 Fi14.500.000đGóp ~920.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2023 TRẮNG ĐEN28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2022 TRẮNG ĐEN52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2019 PHANH ABS63.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh Abs55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150i 2019 Phanh ABS69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh Abs55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2023 Xám Xi Măng69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 202128.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 202028.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2021PHANH ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Bản Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH MODE 2021 PHANH ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 PHANH ABS71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2021 SPOSTY67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2022 Đặc Biệt35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201518.500.000đGóp ~1.180.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2017 XE TRẮNG25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 202133.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2021 Phanh Abs55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 202228.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Phanh Abs56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 150cc 2022 PHANH ABS39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh mode 2024 Phanh ABS59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2022 XÁM XI MĂNG68.500.000đGóp ~4.360.000đ/th
Còn xeVision · HondaVISION 2024 BẢN THỂ THAO32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2022 Phanh Abs56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202329.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202431.800.000đGóp ~2.020.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2021 Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 125i Phanh ABS71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2019 Đặc Biệt29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2021 Trắng Đen67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2021 Phanh ABS SPOTY71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2019 Sporty Trắng Đen61.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Phanh ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh ABS55.500.000đGóp ~3.530.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2022 Xám Xi Măng68.500.000đGóp ~4.360.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2017 Spoty58.500.000đGóp ~3.720.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 2021 Phanh ABS71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2021 SPOTY67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 2024 Khóa Smatkey43.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeVision · HondaVison 201822.500.000đGóp ~1.430.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 202473.500.000đGóp ~4.670.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh ABS57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 125 202439.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202337.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 125 202541.500.000đGóp ~2.640.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202252.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2016 Bạc Đen38.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202026.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2019 Bản Đặc Biệt26.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150i 2022 Trắng Đen81.500.000đGóp ~5.180.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202252.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaHonda Air Blade 201929.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2016 Xám Đen39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeVision · HondaHonda Vision 201926.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeJanus · YamahaJanus 201814.500.000đGóp ~920.000đ/th
Còn xeVario · HondaVaio 125cc 202439.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 202269.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2024 Phanh Abs96.500.000đGóp ~6.140.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision Xám Xi Măng21.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2016 Full Dàn Áo Ý54.500.000đGóp ~3.470.000đ/th
Còn xePrimavera · VespaVespa Primavera 202257.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125 201961.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeXe 50cc · KhácSH 150cc Up Lên Ý57.500.000đGóp ~3.660.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202152.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2016 Xám Xi Măng39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 201639.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2016 Xám Xi Măng39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2010 Fi Up Thái20.500.000đGóp ~1.300.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 150cc 202239.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2024 Full Đèn Audi77.500.000đGóp ~4.930.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2025 Mới 99%72.500.000đGóp ~4.610.000đ/th
Còn xeExciter · YamahaYamaha Exciter 150 GP 201825.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeExciter · YamahaYamaha Exciter 155 202336.500.000đGóp ~2.320.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 160i ABS 202496.500.000đGóp ~6.140.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 160i 2023 Phanh ABS95.500.000đGóp ~6.070.000đ/th
Còn xeVision · HondaHonda Vision 201823.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeVario · HondaHonda Vario 150 202342.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202440.500.000đGóp ~2.580.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202440.500.000đGóp ~2.580.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202236.500.000đGóp ~2.320.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2017 Khóa Smatkey44.500.000đGóp ~2.830.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2021 Bản Đặc Biệt35.500.000đGóp ~2.260.000đ/th
Còn xeJanus · YamahaYamaha Janus 201813.500.000đGóp ~860.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150i Phanh ABS 202183.500.000đGóp ~5.310.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode Xám Xi Măng39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2018 Khoá Smatkey25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150i Phanh Abs86.500.000đGóp ~5.500.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202152.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 2023 Phanh ABS61.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202336.500.000đGóp ~2.320.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201826.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 201543.500.000đGóp ~2.770.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202253.500.000đGóp ~3.400.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202229.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2024 PHANH ABS96.500.000đGóp ~6.140.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 201645.500.000đGóp ~2.890.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 202237.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2024 Bản Đặc Biệt31.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201316.800.000đGóp ~1.070.000đ/th
Còn xeLead · HondaXe Lead 201828.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 201721.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeLead · HondaHonda Lead 202029.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2023 Bản Thể Thao33.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision Đỏ Mận16.800.000đGóp ~1.070.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa 2021 Spint S Sport58.500.000đGóp ~3.720.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2023 (4Van)37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 202372.500.000đGóp ~4.610.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVESPA SPINT 201848.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202049.500.000đGóp ~3.150.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa Spint 2018 Máy iGet48.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2019 Biển Đẹp62.500.000đGóp ~3.970.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2023 Bản Thể Thao32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2020 Bỏ Mẫu26.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Trắng29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2019 Bỏ Mẫu62.500.000đGóp ~3.970.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2022 Bản Đặc Biệt32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202139.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201520.500.000đGóp ~1.300.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202234.500.000đGóp ~2.190.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2019 Khóa Smatkey25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 202270.500.000đGóp ~4.480.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202229.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Balde 201213.500.000đGóp ~860.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201823.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 125i 2021 Xám Xi Măng68.500.000đGóp ~4.360.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 2021 Phanh ABS75.500.000đGóp ~4.800.000đ/th
Còn xeLead · HondaLEAD 202029.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 160i 2024 Phanh ABS97.500.000đGóp ~6.200.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2019 Bs 678961.500.000đGóp ~3.910.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202048.500.000đGóp ~3.080.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2023 4Van37.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 201959.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2024 Trắng74.500.000đGóp ~4.740.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2021 TRẮNG ĐEN68.500.000đGóp ~4.360.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh ABS56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2010 Fi Lên Thái19.500.000đGóp ~1.240.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Phanh ABS59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2024 Phanh ABS62.500.000đGóp ~3.970.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead Đỏ Mận Keng18.500.000đGóp ~1.180.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202138.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2017 Xám Lông Chuột21.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 160i 2025 TRẮNG88.500.000đGóp ~5.630.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 150cc 202137.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 2022 Phanh Abs42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201823.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 202371.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2021 Trắng Đen67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150i 2021 Trắng Đen79.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2020 Phanh Abs51.500.000đGóp ~3.270.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Trắng Đen53.500.000đGóp ~3.400.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202149.500.000đGóp ~3.150.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2022 Phanh Abs59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Trắng Đen52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Xám Xi Măng52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2023 Đỏ Mận71.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2022 Trắng30.500.000đGóp ~1.940.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Bản Thể Thao32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2022 Xám Xi Măng69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 2022 Trắng Đen69.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2011 Fi Full Thái19.500.000đGóp ~1.240.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202330.500.000đGóp ~1.940.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 150cc 202138.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 125 202133.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2023 Phanh Abs59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2024 Hàng Mới74.500.000đGóp ~4.740.000đ/th
Còn xeJanus · YamahaYamaha Janus 201817.500.000đGóp ~1.110.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201725.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 2021 ABS38.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 201520.500.000đGóp ~1.300.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAB 2019 Xám Xi Măng28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Xám Xi Măng33.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150cc 202138.500.000đGóp ~2.450.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125 202371.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaThanh Lý Sh 202269.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 150cc 202279.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2023 Thể Thao33.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 202025.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 202133.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 202371.500.000đGóp ~4.550.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202233.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeVision · HondaXe Vision 201822.500.000đGóp ~1.430.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaXe Air Blade 150cc 2022 ABS42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 2021 Khóa Smatkey34.500.000đGóp ~2.190.000đ/th
Còn xeWinner · HondaWiner X 202023.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 202233.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201827.500.000đGóp ~1.750.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 125 202269.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201823.500.000đGóp ~1.490.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Đặc Biệt28.500.000đGóp ~1.810.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 202029.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 201960.500.000đGóp ~3.850.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125cc Phanh ABS 201863.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125 202269.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201825.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeVespa khác · VespaVespa 2023 Màu Xám Xi Măng63.500.000đGóp ~4.040.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaXe SH 150cc 202279.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2018 Xám Xi Măng26.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125 Xám Xi Măng67.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 150cc Phanh ABS83.500.000đGóp ~5.310.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202358.500.000đGóp ~3.720.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201519.500.000đGóp ~1.240.000đ/th
Còn xeVario · HondaVario 202437.500.000đGóp ~2.380.000đ/th
Còn xeLead · HondaHonda Lead 202129.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade Xăng Cơ lên Thái14.500.000đGóp ~920.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh Abs56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Trắng Đen56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 150 202279.500.000đGóp ~5.050.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2017 Khóa Smatkey42.500.000đGóp ~2.700.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2020 Trắng29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201721.500.000đGóp ~1.370.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Trắng29.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2020 Phanh ABS52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh Biển Đẹp 80.3.8067.500.000đGóp ~4.290.000đ/th
Còn xeLead · HondaHonda Lead 202029.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaBán Air Blade 150cc39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2021 Xám Xi Măng33.500.000đGóp ~2.130.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2015 Biển Số Đẹp19.500.000đGóp ~1.240.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaBán Sh 2019 Phanh Abs66.500.000đGóp ~4.230.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2016 Xám Xi Măng39.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125 2019 Phanh ABS Spoty66.500.000đGóp ~4.230.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 2021 Phanh Abs56.500.000đGóp ~3.590.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 201639.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Xám Xi Măng32.800.000đGóp ~2.090.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh Mode 202047.500.000đGóp ~3.020.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 201822.500.000đGóp ~1.430.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2019 Khóa Smatkey26.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSprint · VespaVespa Sprint iGet Phanh Abs59.500.000đGóp ~3.780.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaBán Air Blade 2010 Fi Lên Thái20.500.000đGóp ~1.300.000đ/th
Còn xeVario · HondaVARIO 150 202139.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 2015 Xám Xi Măng22.500.000đGóp ~1.430.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaBán SH 202269.500.000đGóp ~4.420.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2019 Khóa Smatkey25.500.000đGóp ~1.620.000đ/th
Còn xeVision · HondaVision 2022 Bản Thể Thao32.500.000đGóp ~2.070.000đ/th
Còn xeLead · HondaLead 2021 Bản Đặc Biệt31.500.000đGóp ~2.000.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 150 202139.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSh mode 2021 Trắng Đen52.500.000đGóp ~3.340.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 201639.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaHonda SH 125 ABS75.500.000đGóp ~4.800.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201929.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeLead · HondaHonda Lead 201824.500.000đGóp ~1.560.000đ/th
Còn xeAir Blade · HondaAir Blade 201826.500.000đGóp ~1.680.000đ/th
Còn xeSH Mode · HondaSH Mode 202153.500.000đGóp ~3.400.000đ/th
Còn xeVision · HondaXe vision 202229.500.000đGóp ~1.880.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSh 125i 201539.500.000đGóp ~2.510.000đ/th
Còn xeSH 125/150/160 · HondaSH 2025 Odo: 1000km71.500.000đGóp ~4.550.000đ/thĐang cập nhật xe tay ga
Xe về liên tục mỗi tuần. Nhắn Zalo dòng xe, đời xe và tầm giá bạn muốn – Tuấn Đạt tìm và báo ngay khi có xe phù hợp.
Nhắn Zalo 035 47 99999Chọn xe tay ga cũ an tâm
Xe tay ga là lựa chọn số một cho phố thị: vận hành êm, cốp rộng, dễ lái cho cả nam và nữ. Các dòng được ưa chuộng tại Đắk Lắk gồm Honda SH, SH Mode, Vision, Air Blade, Vario và Vespa Sprint, Primavera.
Tuấn Đạt kiểm tra kỹ máy, điện, phanh và giấy tờ từng chiếc tay ga trước khi bán, ảnh chụp thật tại showroom.
Tìm Hiểu Mua Xe Tay Ga Phù Hợp Nhu Cầu Sử Dụng Công Việc
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu về xe tay ga và cách chọn mua dòng xe phù hợp với nhu cầu sử dụng hàng ngày hoặc công việc. Xe tay ga đã trở thành một phương tiện giao thông phổ biến tại Việt Nam nhờ sự tiện lợi, thiết kế hiện đại, và tiết kiệm nhiên liệu. Chúng ta sẽ đi qua các bước cần thiết để xác định đúng dòng xe tay ga phù hợp, từ việc hiểu rõ xe tay ga là gì, đến đặc điểm nổi bật và lựa chọn thương hiệu uy tín.
Xe Tay Ga Là Gì?
Xe tay ga (scooter) là một loại phương tiện giao thông hai bánh, được thiết kế với hộp số tự động, giúp người lái dễ dàng điều khiển mà không cần phải chuyển số bằng tay. Với thiết kế nhỏ gọn và thấp hơn so với các loại xe côn tay, xe tay ga mang lại cảm giác thoải mái, đặc biệt cho những người di chuyển nhiều trong đô thị. Các dòng xe tay ga phổ biến tại Việt Nam như Honda Vision, Yamaha Grande, và Piaggio Vespa đều có đặc điểm chung là dễ dàng sử dụng, tiết kiệm nhiên liệu, và phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Xe tay ga được đánh giá cao bởi khả năng vận hành linh hoạt trên những con đường đô thị đông đúc. Chúng có hệ thống phanh tối ưu, giúp người dùng dễ dàng kiểm soát xe hơn trong những tình huống khẩn cấp. Ngoài ra, việc không phải dùng cần số như các dòng xe khác giúp giảm căng thẳng khi lái xe trong những đoạn đường đông đúc hoặc tắc đường.
Lịch Sử Phát Triển của Xe Tay Ga
Xe tay ga đã có một hành trình phát triển dài từ những năm 1940. Ban đầu, nó được thiết kế để đáp ứng nhu cầu di chuyển cá nhân của người dân sau chiến tranh thế giới thứ hai. Vespa là một trong những thương hiệu đầu tiên giới thiệu dòng xe này, với thiết kế nhỏ gọn và hiện đại. Từ đó đến nay, xe tay ga đã trải qua nhiều cải tiến về công nghệ, thiết kế và tính năng, trở thành một phương tiện giao thông tiện dụng và được yêu thích trên toàn thế giới.
Ngày nay, các hãng xe như Honda, Yamaha, Piaggio đã đưa ra thị trường nhiều dòng xe tay ga với các tính năng hiện đại như phanh ABS, đèn LED và khóa thông minh. Những tính năng này không chỉ cải thiện an toàn giao thông mà còn mang lại trải nghiệm lái xe thoải mái hơn cho người dùng.
Đặc Điểm Nổi Bật của Xe Tay Ga
Xe tay ga có nhiều đặc điểm nổi bật giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho nhiều người:
- Thiết kế nhỏ gọn và tiện dụng: Phù hợp cho cả nam và nữ, dễ dàng di chuyển trong các con phố chật hẹp.
- Dễ dàng điều khiển và sử dụng: Không cần phải chuyển số, việc lái xe tay ga đơn giản và phù hợp cho người mới bắt đầu.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Động cơ hiện đại, sử dụng công nghệ tiên tiến giúp giảm tiêu thụ nhiên liệu và bảo vệ môi trường.
- Thích hợp cho đường phố đô thị: Với trọng lượng nhẹ và hệ thống giảm xóc tốt, xe tay ga dễ dàng vượt qua các đoạn đường khó đi.
- Có nhiều mẫu mã và màu sắc đa dạng: Từ thiết kế cổ điển đến hiện đại, phù hợp với sở thích cá nhân của mỗi người.
Cách Chọn Xe Tay Ga Phù Hợp
Xác Định Ngân Sách
Để mua được chiếc xe tay ga phù hợp, bước đầu tiên là xác định ngân sách mà bạn sẵn sàng chi trả. Thị trường xe tay ga hiện nay rất đa dạng về giá cả, từ những dòng xe giá rẻ như Yamaha Janus cho đến những mẫu xe cao cấp như Vespa GTS. Việc xác định ngân sách rõ ràng sẽ giúp bạn thu hẹp phạm vi lựa chọn và dễ dàng tìm thấy chiếc xe phù hợp.
Dưới đây là một số phân khúc giá để bạn tham khảo:
- Dưới 30 triệu đồng: Các mẫu xe phổ thông như Honda Vision, Yamaha Janus.
- Từ 30-50 triệu đồng: Các mẫu xe tầm trung như Honda Lead, Yamaha Grande.
- Trên 50 triệu đồng: Các mẫu xe cao cấp như Honda SH, Vespa Primavera.
Chọn Thương Hiệu Uy Tín
Việc chọn một thương hiệu uy tín sẽ đảm bảo chất lượng và độ bền của xe. Dưới đây là một số thương hiệu nổi tiếng bạn nên cân nhắc:
- Honda: Nổi bật với các dòng xe như Vision, Lead, Air Blade, được đánh giá cao về độ bền và khả năng tiết kiệm nhiên liệu.
- Yamaha: Thương hiệu mạnh về thiết kế trẻ trung và giá cả hợp lý, với các mẫu như Grande, Janus.
- Piaggio và Vespa: Được biết đến với thiết kế sang trọng, cổ điển, thích hợp cho những ai yêu thích phong cách thời trang.
- Suzuki: Nổi tiếng với các dòng xe bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho những ai thích sự đơn giản và hiệu quả.
Dòng Xe Tay Ga Honda

- Honda Vision: Nhỏ gọn, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với việc di chuyển trong đô thị.
- Honda Lead: Dung tích cốp lớn, tiện ích cho việc đi chợ hoặc mang theo nhiều đồ đạc.
- Honda Air Blade: Thiết kế thể thao, động cơ mạnh mẽ, tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến.
- Honda SH Mode: Sang trọng, thanh lịch, phù hợp với nữ giới.
- Honda SH 125i/150i/160i: Đẳng cấp cao cấp, động cơ mạnh mẽ, trang bị nhiều tính năng an toàn.
- Honda PCX: Phù hợp với nam giới, mạnh mẽ, thoải mái khi đi xa.
- Honda Vario và Click: Thiết kế thể thao, mạnh mẽ, phù hợp cho giới trẻ năng động.
Dòng Xe Tay Ga Yamaha

- Yamaha Grande: Thanh lịch, tiết kiệm nhiên liệu với công nghệ Hybrid.
- Yamaha Janus: Trẻ trung, giá cả phải chăng, phù hợp cho người mới sử dụng.
- Yamaha Latte: Thời trang, phù hợp với phái nữ.
- Yamaha NVX: Thể thao, động cơ mạnh mẽ, tích hợp nhiều công nghệ hiện đại.
- Yamaha FreeGo: Nhỏ gọn, tiện lợi, giá cả phải chăng.
- Yamaha Acruzo: Đa dụng, tiết kiệm nhiên liệu.
- Yamaha XMAX: Dòng xe phân khối lớn, phù hợp với các chuyến đi xa.
Dòng Xe Tay Ga Piaggio và Vespa

- Piaggio Vespa Primavera và Sprint: Thiết kế cổ điển, hiện đại, động cơ iGet tiết kiệm nhiên liệu.
- Piaggio Medley và Liberty: Dòng xe cao cấp, trang bị nhiều công nghệ tiên tiến.
- Vespa GTS, LX, Sei Giorni, 946, Elettrica: Phong cách, sang trọng, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Dòng Xe Tay Ga Suzuki

- Suzuki Address và Impulse: Nhỏ gọn, tiết kiệm nhiên liệu.
- Suzuki Burgman Street và Swish: Thiết kế thể thao, hiện đại.
- Suzuki Let's và Avenis: Đơn giản, phù hợp với người mới sử dụng xe máy.
Tại Sao Nên Chọn Xe Tay Ga?
Ưu Điểm của Xe Tay Ga
- Dễ dàng sử dụng: Không cần chuyển số, tiện lợi cho người mới lái.
- Tiết kiệm nhiên liệu: Động cơ hiện đại giảm thiểu tiêu hao.
- Thiết kế đa dạng: Phù hợp với nhiều phong cách và nhu cầu sử dụng.
Nhược Điểm của Xe Tay Ga
- Chi phí bảo dưỡng cao hơn: So với các dòng xe số.
- Giá thành cao hơn: Đặc biệt là với các mẫu xe cao cấp.
Cách Chọn Mua Xe Tay Ga Phù Hợp
- Xác định nhu cầu sử dụng: Đi lại hàng ngày, đi làm, hay đi chơi.
- Xác định ngân sách: Tùy thuộc vào khả năng tài chính của bạn.
- So sánh các mẫu xe tay ga: Dựa trên tính năng, thiết kế và giá cả.
- Thử lái xe tay ga: Để cảm nhận thực tế.
- Lựa chọn dung tích động cơ phù hợp: Tùy thuộc vào nhu cầu và sở thích cá nhân.
- Đánh giá tính năng và trang thiết bị: Xem xét các tính năng như phanh ABS, hệ thống chống trộm, màn hình LCD, và cổng sạc USB.
Mua Bán Xe Tay Ga Cũ và Mới
- Cách mua xe tay ga cũ: Xác định rõ nguồn gốc, kiểm tra tình trạng xe, đàm phán giá cả.
- Cách bán xe tay ga cũ: Chuẩn bị giấy tờ, bảo dưỡng xe, đăng tin bán xe trên các nền tảng uy tín.
- Thị trường xe tay ga mới: Nắm bắt các chương trình khuyến mãi, chọn cửa hàng uy tín.
Mua Xe Tay Ga Ở Đâu
- Cửa hàng chính hãng: Đảm bảo chất lượng và bảo hành.
- Cửa hàng xe máy: Nhiều lựa chọn, giá cả cạnh tranh.
- Mua bán trên internet: Tiện lợi, dễ so sánh giá cả.
Bằng cách tuân thủ các bước hướng dẫn trên, bạn sẽ tìm được chiếc xe tay ga phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình. Hãy lưu ý chọn những thương hiệu uy tín và kiểm tra kỹ lưỡng trước khi quyết định mua xe.
- Máy móc nguyên zinKiểm tra máy, điện, phanh, khung sườn trước khi bán.
- Giấy tờ rõ ràngHỗ trợ sang tên, định danh biển số, rút hồ sơ các tỉnh.
- Trả góp chỉ cần CCCDDuyệt 10 – 20 phút, hỗ trợ tới 80% giá trị xe.
- Thu cũ đổi mớiĐịnh giá xe cũ cao, đổi sang xe tay ga ưng ý.
Mua xe tay ga cũ
Tuấn Đạt có những dòng xe tay ga cũ nào?
Các dòng xe tay ga thường có tại cửa hàng: SH Mode, SH 125/150/160, Vision, Air Blade, Vario, Lead, Future, Winner, Janus, Grande, NVX, Exciter, Sprint, Primavera, LX, GTS, GTV, Liberty, Vespa khác, Xe 50cc. Danh sách xe đang bán được cập nhật liên tục trên trang này.
Giá xe tay ga cũ bao nhiêu?
Hiện có xe tay ga giá chỉ từ 1đ; giá từng xe tùy đời, tình trạng và được niêm yết rõ ràng. Nhắn Zalo 035 47 99999 để được báo giá nhanh.
Mua xe tay ga cũ trả góp được không?
Được. Chỉ cần CCCD, duyệt 10 – 20 phút, hỗ trợ tới 80% giá trị xe – tính thử khoản góp.
Muốn bán hoặc đổi xe tay ga cũ?
Tuấn Đạt thu mua xe tay ga cũ giá cao, định giá qua ảnh Zalo, thu mua tận nhà và lo thủ tục sang tên.
Xem xe tận mắt, lái thử tận tay





